
Chú giải:
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| 1.1 | Công tác Đối ngoại. |
| 1.2 | Công tác Hành chính, Văn phòng, Tuyển sinh, Trang thông tin điện tử. |
| 2.1 | Quản lý chương trình đào tạo quốc tế Sau Đại học, Quản lý các chương trình đào tạo đại học do nước ngoài cấp bằng. |
| 2.2 | Quản lý các chương trình đào tạo đại học quốc tế do Trường ĐHBK Hà Nội câp bằng; Công tác sinh viên; Đào tạo ngắn hạn. |
| 3.2 | Quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy. |
| 4.2 | Quản lý các khóa đào tạo ngoại ngữ. |
